| STT | Tên sách | Tác giả | Đọc sách điện tử |
| 1 | Ngữ văn 10, tập một | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Phan Huy Dũng (Chủ biên), Trần Ngọc Hiếu, Nguyễn Thị Diệu Linh, Đặng Lưu, Hà Văn Minh, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Nguyễn Thị Nương, Đỗ Hải Phong | Ngữ văn 10, tập một |
| 2 | Ngữ văn 10, tập hai | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Phan Huy Dũng (Chủ biên), Trần Ngọc Hiếu, Nguyễn Thị Diệu Linh, Đặng Lưu, Hà Văn Minh, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Nguyễn Thị Nương, Đỗ Hải Phong | Ngữ văn 10, tập hai |
| 3 | Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Phan Huy Dũng (Chủ biên), Trần Ngọc Hiếu, Nguyễn Thị Diệu Linh, Đặng Lưu, Trần Hạnh Mai, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Đỗ Hải Phong, Nguyễn Thị Hồng Vân | Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 |
| 4 | Toán 10, tập một | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hồng Thắm (đồng Chủ biên), Hà Vũ Anh, Trần Mạnh Cường, Phan Thị Hà Dương, Nguyễn Đạt Đăng, Phạm Hoàng Hà, Đặng Đình Hạnh, Phan Thanh Hồng, Nguyễn Thị Kim Sơn, Dương Anh Tuấn, Nguyễn Chu Gia Vượng | Toán 10, tập một |
| 5 | Toán 10, tập hai | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng (đồng Chủ biên), Hà Vũ Anh, Trần Mạnh Cường, Phan Thị Hà Dương, Nguyễn Đạt Đăng, Phạm Hoàng Hà, Đặng Đình Hanh, Phan Thanh Hồng, Nguyễn Thị Kim Sơn, Dương Anh Tuấn, Nguyễn Chu Gia Vượng | Toán 10, tập hai |
| 6 | Chuyên đề học tập Toán 10 | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn (đồng Chủ biên), Nguyễn Đạt Đăng, Phạm Hoàng Hà, Đặng Đình Hanh, Dương Anh Tuấn, Nguyễn Chu Gia Vượng | Chuyên đề học tập Toán 10 |
| 7 | Tiếng Anh 10 Global Success | Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Hoàng Thị Xuân Hoa (Chủ biên), Chu Quang Bình, Hoàng Thị Hồng Hải, Kiều Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Kim Phượng | Tiếng Anh 10 Global Success |
| 8 | Lịch sử 10 | Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt), Phạm Hồng Tung (Tổng Chủ biên cấp THPT kiêm Chủ biên), Nguyễn Nhật Linh, Phạm Văn Lợi, Vũ Văn Quân, Đặng Hồng Sơn, Phạm Văn Thủy, Trần Thị Vinh | Lịch sử 10 |
| 9 | Chuyên đề học tập Lịch sử 10 | Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt), Phạm Hồng Tung (Tổng Chủ biên cấp THPT kiêm Chủ biên), Trương Thị Bích Hạnh, Vũ Thị Phụng | Chuyên đề học tập Lịch sử 10 |
| 10 | Giáo dục thể chất 10 - Cầu lông | Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Ngô Việt Hoàn (Chủ biên), Nguyễn Hữu Bính, Mai Thị Ngoãn, Trần Văn Vinh | Giáo dục thể chất 10 - Cầu lông |
| 11 | Giáo dục thể chất 10 - Bóng đá | Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Hồ Đắc Sơn (Chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Trần Ngọc Minh, Nguyễn Duy Tuyến | Giáo dục thể chất 10 - Bóng đá |
| 12 | Giáo dục thể chất 10 - Bóng chuyền | Trịnh Hữu Lộc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Hùng (Chủ biên), Phạm Thị Lệ Hằng | Giáo dục thể chất 10 - Bóng chuyền |
| 13 | Giáo dục thể chất 10 - Bóng rổ | Trịnh Hữu Lộc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Hùng (Chủ biên), Phạm Thị Lệ Hằng, Nguyễn Trần Phúc, Đặng Hà Việt | Giáo dục thể chất 10 - Bóng rổ |
| 14 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 10 | Nghiêm Viết Hải (Tổng Chủ biên), Đoàn Chí Kiên (Chủ biên), Mai Đức Kiên, Hoàng Quốc Huy, Doãn Văn Nghĩa, Ngô Gia Bắc, Hoàng Việt Long, Vũ Văn Ninh | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 10 |
| 15 | Địa lí 10 | Lê Huỳnh (Tổng Chủ biên), Lê Huỳnh, Nguyễn Việt Khôi (đồng Chủ biên), Nguyễn Đình Cử, Vũ Thị Hằng, Trần Thị Hồng Mai, Nguyễn Phương Thảo | Địa lí 10 |
| 16 | Chuyên đề học tập Địa lí 10 | Lê Huỳnh (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Nguyễn Đình Cử, Đặng Tiên Dung, Đào Ngọc Hùng | Chuyên đề học tập Địa lí 10 |
| 17 | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 | Trần Thị Mai Phương (Chủ biên), Nguyễn Hà An, Phạm Thị Kim Dung, Nguyễn Thị Toan | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 |
| 18 | Chuyên đề học tập Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 | Trần Thị Mai Phương (Chủ biên), Nguyễn Thị Toan, Phạm Thị Kim Dung | Chuyên đề học tập Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 10 |
| 19 | Vật lí 10 | Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Bùi Gia Thịnh (Chủ biên), Phạm Kim Chung, Tô Giang, Nguyễn Xuân Quang, Nguyễn Văn Thụ | Vật lí 10 |
| 20 | Chuyên đề học tập Vật lí 10 | Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Quang Báu (Chủ biên), Phạm Kim Chung, Đặng Thanh Hải | Chuyên đề học tập Vật lí 10 |
| 21 | Hóa học 10 | Lê Kim Long (Tổng Chủ biên), Đặng Xuân Thư (Chủ biên), Nguyễn Thu Hà, Lê Thị Hồng Hải, Nguyễn Văn Hải, Lê Trọng Huyền, Vũ Anh Tuấn | Hóa học 10 |
| 22 | Chuyên đề học tập Hóa học 10 | Lê Kim Long (Tổng Chủ biên), Đặng Xuân Thư (Chủ biên), Ngô Tuấn Cường, Nguyễn Văn Hải, Vũ Anh Tuấn | Chuyên đề học tập Hóa học 10 |
| 23 | Sinh học 10 | Phạm Văn Lập (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Bùi Thị Việt Hà, Đinh Đoàn Long, Nguyễn Thị Quyên, Nguyễn Lai Thành | Sinh học 10 |
| 24 | Chuyên đề học tập Sinh học 10 | Phạm Văn Lập (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Thị Hương, Dương Minh Lam | Chuyên đề học tập Sinh học 10 |
| 25 | Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Đặng Thị Thu Hà, Nguyễn Hồng Sơn, Phạm Văn Sơn, Vũ Thị Như Uyên | Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ |
| 26 | Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Quốc Cường (Chủ biên), Phạm Văn Sơn | Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Thiết kế và Công nghệ |
| 27 | Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đồng Huy Giới (Chủ biên), Lê Ngọc Anh, Nguyễn Anh Đức, Bùi Thị Thu Hương, Vũ Văn Liết, Nguyễn Ích Tân, Bùi Ngọc Tấn | Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt |
| 28 | Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đồng Huy Giới (Chủ biên), Nguyễn Thị Ngọc Dinh, Bùi Thị Thu Hương, Bùi Ngọc Tấn | Chuyên đề học tập Công nghệ 10 - Công nghệ trồng trọt |
| 29 | Tin học 10 | Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Đào Kiên Quốc (Chủ biên), Bùi Việt Hà, Lê Chí Ngọc, Lê Kim Thư | Tin học 10 |
| 30 | Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Tin học ứng dụng | Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Đào Kiên Quốc (Chủ biên), Dương Quỳnh Nga, Đặng Bích Việt | Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Tin học ứng dụng |
| 31 | Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Khoa học máy tính | Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Bùi Việt Hà (Chủ biên), Lê Việt Thành, Trương Võ Hữu Thiên | Chuyên đề học tập Tin học 10 - Định hướng Khoa học máy tính |
| 32 | Âm nhạc 10 | Phạm Phương Hoa (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Xuân Cung, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Đỗ Hiệp, Nguyễn Quang Tùng | Âm nhạc 10 |
| 33 | Chuyên đề học tập Âm nhạc 10 | Phạm Phương Hoa (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Xuân Cung, Nguyễn Đỗ Hiệp | Chuyên đề học tập Âm nhạc 10 |
| 34 | Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Vũ Quốc Khánh | Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
| 35 | Mĩ thuật 10 - Thiết kế đồ họa | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Vương Quốc Chính | Mĩ thuật 10 - Thiết kế đồ họa |
| 36 | Mĩ thuật 10 - Thiết kế thời trang | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Lê Thị Hà, Lê Nguyễn Kiều Trang | Mĩ thuật 10 - Thiết kế thời trang |
| 37 | Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Nguyễn Hữu Phần, Trần Thanh Việt | Mĩ thuật 10 - Thiết kế mĩ thuật sân khấu, điện ảnh |
| 38 | Mĩ thuật 10 - Lí luận và lịch sử mĩ thuật | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Đào Thị Thúy Anh, Trịnh Sinh | Mĩ thuật 10 - Lí luận và lịch sử mĩ thuật |
| 39 | Mĩ thuật 10 - Điêu khắc | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Đinh Gia Lê | Mĩ thuật 10 - Điêu khắc |
| 40 | Mĩ thuật 10 - Kiến trúc | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Vũ Hồng Cương, Trần Ngọc Thanh Trang | Mĩ thuật 10 - Kiến trúc |
| 41 | Mĩ thuật 10 - Đồ họa (tranh in) | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Nguyễn Thị May, Hoàng Minh Phúc | Mĩ thuật 10 - Đồ họa (tranh in) |
| 42 | Mĩ thuật 10 - Thiết kế công nghiệp | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Đỗ Đình Tuyến | Mĩ thuật 10 - Thiết kế công nghiệp |
| 43 | Mĩ thuật 10 – Hội họa | Nguyễn Xuân Nghị (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh (Chủ biên), Lê Trần Hậu Anh | Mĩ thuật 10 – Hội họa |
| 44 | Chuyên đề học tập Mĩ thuật 10 | Hoàng Minh Phúc (Chủ biên), Nguyễn Thị May | Chuyên đề học tập Mĩ thuật 10 |
| 45 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 | Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình (Chủ biên), Lê Văn Cầu, Trần Thị Tố Oanh, Trần Thị Thu | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 |