| STT | Tên sách | Tác giả | Đọc sách điện tử |
| 1 | Ngữ văn 11, tập một | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Phan Huy Dũng (Chủ biên), Trần Ngọc Hiếu, Đặng Lưu, Trần Hạnh Mai, Hà Văn Minh, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Nguyễn Thị Nương, Đỗ Hải Phong, Nguyễn Thị Hồng Vân | Ngữ văn 11, tập một |
| 2 | Ngữ văn 11, tập hai | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Phan Huy Dũng (Chủ biên), Trần Ngọc Hiếu, Đặng Lưu, Trần Hạnh Mai, Hà Văn Minh, Nguyễn Thị Ngọc Minh, Nguyễn Thị Nương, Nguyễn Thị Hồng Vân | Ngữ văn 11, tập hai |
| 3 | Chuyên đề học tập Ngữ văn 11 | Bùi Mạnh Hùng (Tổng Chủ biên), Phan Huy Dũng (Chủ biên), Trần Hạnh Mai, Hà Văn Minh, Đỗ Hải Phong, Nguyễn Thị Hồng Vân | Chuyên đề học tập Ngữ văn 11 |
| 4 | Toán 11, tập một | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng (đồng Chủ biên), Trần Mạnh Cường, Lê Văn Cường, Nguyễn Đạt Đăng, Lê Văn Hiện, Phan Thanh Hồng, Trần Đình Kế, Phạm Anh Minh, Nguyễn Thị Kim Sơn | Toán 11, tập một |
| 5 | Toán 11, tập hai | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng (đồng Chủ biên), Trần Mạnh Cường, Lê Văn Cường, Nguyễn Đạt Đăng, Lê Văn Hiện, Phan Thanh Hồng, Trần Đình Kế, Phạm Anh Minh, Nguyễn Thị Kim Sơn | Toán 11, tập hai |
| 6 | Chuyên đề học tập Toán 11 | Hà Huy Khoái (Tổng Chủ biên), Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn (đồng Chủ biên), Lê Văn Cường, Phạm Anh Minh | Chuyên đề học tập Toán 11 |
| 7 | Tiếng Anh 11 Global Success | Hoàng Văn Vân (Tổng Chủ biên), Vũ Hải Hà (Chủ biên), Chu Quang Bình, Hoàng Thị Hồng Hải, Kiều Thị Thu Hương, Nguyễn Thị Kim Phượng | Tiếng Anh 11 Global Success |
| 8 | Lịch sử 11 | Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt), Phạm Hồng Tung (Tổng Chủ biên cấp THPT), Trần Thị Vinh (Chủ biên), Hoàng Hải Hà, Đào Tuấn Thành, Nguyễn Thị Thu Thủy | Lịch sử 11 |
| 9 | Chuyên đề học tập Lịch sử 11 | Vũ Minh Giang (Tổng Chủ biên xuyên suốt), Phạm Hồng Tung (Tổng Chủ biên cấp THPT), Trần Thị Vinh (Chủ biên), Hoàng Hải Hà, Phan Ngọc Huyền | Chuyên đề học tập Lịch sử 11 |
| 10 | Giáo dục thể chất 11 - Cầu lông | Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Hồ Đắc Sơn (Chủ biên), Nguyễn Hữu Bính, Mai Thị Ngoãn, Trần Văn Vinh | Giáo dục thể chất 11 - Cầu lông |
| 11 | Giáo dục thể chất 11 - Bóng đá | Nguyễn Duy Quyết (Tổng Chủ biên), Hồ Đắc Sơn (Chủ biên), Nguyễn Thị Hà, Lê Trường Sơn Chấn Hải, Trần Ngọc Minh, Nguyễn Duy Tuyến | Giáo dục thể chất 11 - Bóng đá |
| 12 | Giáo dục thể chất 11 - Bóng rổ | Trịnh Hữu Lộc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Hùng (Chủ biên), Phạm Thị Lệ Hằng, Nguyễn Trần Phúc | Giáo dục thể chất 11 - Bóng rổ |
| 13 | Giáo dục thể chất 11 - Bóng chuyền | Trịnh Hữu Lộc (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Hùng (Chủ biên), Phạm Thị Lệ Hằng, Nguyễn Trần Phúc | Giáo dục thể chất 11 - Bóng chuyền |
| 14 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 11 | Nghiêm Viết Hải (Tổng Chủ biên), Đoàn Chí Kiên (Chủ biên), Mai Đức Kiên, Hoàng Quốc Huy, Doãn Văn Nghĩa, Thẩm Hoàng Tú, Doãn Xuân Hùng, Hoàng Ngọc Bình | Giáo dục Quốc phòng và An ninh 11 |
| 15 | Địa lí 11 | Lê Huỳnh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Vũ Hà (Chủ biên), Trần Thị Thanh Hà, Nguyễn Tú Linh, Phạm Thị Thu Phương, Phạm Thị Ngọc Quỳnh, Phí Công Việt | Địa lí 11 |
| 16 | Chuyên đề học tập Địa lí 11 | Lê Huỳnh (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thị Vũ Hà (Chủ biên), Nguyễn Tú Linh, Phạm Thị Ngọc Quỳnh | Chuyên đề học tập Địa lí 11 |
| 17 | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 | Nguyễn Minh Đoan, Trần Thị Mai Phương (đồng Chủ biên), Nguyễn Hà An, Nguyễn Thị Hồi, Nguyễn Thị Thu Trà | Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 |
| 18 | Chuyên đề học tập Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 | Nguyễn Minh Đoan, Trần Thị Mai Phương (đồng Chủ biên), Nguyễn Thị Hồi | Chuyên đề học tập Giáo dục Kinh tế và Pháp luật 11 |
| 19 | Vật lí 11 | Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Nguyễn Văn Biên (Chủ biên), Phạm Kim Chung, Nguyễn Chính Cương, Tô Giang, Đặng Thanh Hải, Vũ Thúy Hằng, Bùi Gia Thịnh | Vật lí 11 |
| 20 | Chuyên đề học tập Vật lí 11 | Vũ Văn Hùng (Tổng Chủ biên), Đặng Thanh Hải (Chủ biên), Tưởng Duy Hải, Bùi Trung Ninh, Phạm Văn Vĩnh | Chuyên đề học tập Vật lí 11 |
| 21 | Hóa học 11 | Lê Kim Long (Tổng Chủ biên), Đặng Xuân Thư (Chủ biên), Nguyễn Đăng Đạt, Lê Thị Hồng Hải, Nguyễn Văn Hải, Đường Khánh Linh, Trần Thị Như Mai | Hóa học 11 |
| 22 | Chuyên đề học tập Hóa học 11 | Lê Kim Long (Tổng Chủ biên), Đặng Xuân Thư (Chủ biên), Nguyễn Hữu Chung, Nguyễn Đăng Đạt, Nguyễn Văn Hải, Đường Khánh Linh, Trần Thị Như Mai | Chuyên đề học tập Hóa học 11 |
| 23 | Sinh học 11 | Phạm Văn Lập (Tổng Chủ biên), Lê Đình Tuấn (Chủ biên), Trần Thị Thanh Huyền, Vũ Thị Thu, Tô Thanh Thúy, Lê Thị Thủy | Sinh học 11 |
| 24 | Chuyên đề học tập Sinh học 11 | Phạm Văn Lập (Tổng Chủ biên), Lê Đình Tuấn (Chủ biên), Phan Thị Thu Hiền, Trần Thị Thanh Huyền, Đặng Bảo Ngọc, Lê Thị Thủy | Chuyên đề học tập Sinh học 11 |
| 25 | Công nghệ 11 - Công nghệ cơ khí | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Thái Thế Hùng (Chủ biên), Hồ Hữu Hải, Khổng Vũ Quang, Trương Hoành Sơn, Nguyễn Hồng Sơn | Công nghệ 11 - Công nghệ cơ khí |
| 26 | Chuyên đề học tập Công nghệ 11 - Công nghệ cơ khí | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Thái Thế Hùng (Chủ biên), Phùng Xuân Lan, Trương Đức Phức | Chuyên đề học tập Công nghệ 11 - Công nghệ cơ khí |
| 27 | Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đồng Huy Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Bả, Cao Bá Cường, Phạm Kim Đăng, Bùi Hữu Đoàn, Nguyễn Bá Hiên, Trần Thị Bình Nguyên, Đỗ Thị Phượng | Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi |
| 28 | Chuyên đề học tập Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi | Lê Huy Hoàng (Tổng Chủ biên), Đồng Huy Giới (Chủ biên), Nguyễn Xuân Bả, Cao Bá Cường, Bùi Hữu Đoàn, Trần Thị Bình Nguyên | Chuyên đề học tập Công nghệ 11 - Công nghệ chăn nuôi |
| 29 | Tin học 11 - Định hướng Khoa học máy tính | Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Bùi Việt Hà, Đào Kiên Quốc (đồng Chủ biên), Nguyễn Hoàng Hà, Nguyễn Nam Hải, Nguyễn Thị Hiền, Dương Quỳnh Nga, Trương Võ Hữu Thiên, Lê Hữu Tôn, Phạm Thị Bích Vân, Đặng Bích Việt | Tin học 11 - Định hướng Khoa học máy tính |
| 30 | Chuyên đề học tập Tin học 11 - Định hướng Khoa học máy tính | Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Bùi Việt Hà (Chủ biên), Nguyễn Hoàng Hà, Nguyễn Thị Hiền, Trương Võ Hữu Thiên, Lê Hữu Tôn, Phạm Thị Bích Vân | Chuyên đề học tập Tin học 11 - Định hướng Khoa học máy tính |
| 31 | Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng | Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Bùi Việt Hà, Đào Kiến Quốc (đồng Chủ biên), Nguyễn Nam Hải, Dương Quỳnh Nga, Trương Võ Hữu Thiên, Lê Kim Thư, Đặng Bích Việt | Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng |
| 32 | Chuyên đề học tập Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng | Phạm Thế Long (Tổng Chủ biên), Bùi Việt Hà, Đào Kiến Quốc (đồng Chủ biên), Nguyễn Thị Huyền, Lê Kim Thư, Đặng Bích Việt | Chuyên đề học tập Tin học 11 - Định hướng Tin học ứng dụng |
| 33 | Âm nhạc 11 | Phạm Phương Hoa (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Phạm Xuân Cung, Trần Thị Thu Hà, Nguyễn Đỗ Hiệp, Nguyễn Quang Tùng | Âm nhạc 11 |
| 34 | Chuyên đề học tập Âm nhạc 11 | Phạm Phương Hoa (Tổng Chủ biên kiêm Chủ biên), Trần Thị Thu Hà, Phạm Hoàng Trung, Nguyễn Quang Tùng | Chuyên đề học tập Âm nhạc 11 |
| 35 | Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Nguyễn Hữu Phần | Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật đa phương tiện |
| 36 | Mĩ thuật 11 - Thiết kế đồ họa | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Vương Quốc Chính, Chu Thị Kim Ngân | Mĩ thuật 11 - Thiết kế đồ họa |
| 37 | Mĩ thuật 11 - Thiết kế thời trang | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Lê Thị Hà, Lê Nguyễn Kiều Trang | Mĩ thuật 11 - Thiết kế thời trang |
| 38 | Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Nguyễn Hữu Phần, Trần Thanh Việt | Mĩ thuật 11 - Thiết kế mĩ thuật Sân khấu, Điện ảnh |
| 39 | Mĩ thuật 11 - Lí luận và Lịch sử Mĩ thuật | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Đào Thị Thúy Anh | Mĩ thuật 11 - Lí luận và Lịch sử Mĩ thuật |
| 40 | Mĩ thuật 11 - Điêu khắc | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Trần Trọng Tri | Mĩ thuật 11 - Điêu khắc |
| 41 | Mĩ thuật 11 - Kiến trúc | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Vũ Hồng Cương, Trần Ngọc Thanh Trang | Mĩ thuật 11 - Kiến trúc |
| 42 | Mĩ thuật 11 - Đồ họa (tranh in) | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Nguyễn Thị May, Hoàng Minh Phúc | Mĩ thuật 11 - Đồ họa (tranh in) |
| 43 | Mĩ thuật 11 - Thiết kế công nghiệp | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Đỗ Đông Hưng, Đỗ Đình Tuyến | Mĩ thuật 11 - Thiết kế công nghiệp |
| 44 | Mĩ thuật 11 - Hội họa | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Phạm Duy Anh, Trịnh Sinh (đồng Chủ biên), Lê Trần Hậu Anh, Nguyễn Thùy Linh | Mĩ thuật 11 - Hội họa |
| 45 | Chuyên đề học tập Mĩ thuật 11 | Đinh Gia Lê (Tổng Chủ biên), Hoàng Minh Phúc (Chủ biên), Đào Thị Hà, Nguyễn Thị May | Chuyên đề học tập Mĩ thuật 11 |
| 46 | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 11 | Lưu Thu Thủy (Tổng Chủ biên), Nguyễn Thanh Bình (Chủ biên), Lê Văn Cầu, Dương Thị Thu Hà, Trần Thị Tố Oanh, Trần Thị Cẩm Tú | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 11 |